So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn

Yamaha NVX 2021 mới được điều chỉnh để đáp ứng mong muốn của người dùng, cùng với những cải tiến tăng thêm độ tiện ích. So sánh NVX mới và cũ cho góc nhìn dễ hiểu hơn. 

Ngày 2/11/2020, Yamaha NVX phiên bản mới 2021 chính thức được giới thiệu tại Việt Nam với hàng loạt nâng cấp đáng giá so với phiên bản tiền nhiệm. Để hiểu được dễ hơn những cải tiến của NVX mới, việc so sánh với mẫu xe trước đó đem lại một góc nhìn toàn diện hơn cho độc giả. 

So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 1
 NVX mới (bên trên) và NVX cũ (bên dưới)
 Bắt đầu từ thiết kế, ở phần đầu, Yamaha vẫn giữ lại các đường nét thiết kế đồ sộ và mạnh mẽ của một mẫu xe scooter thể thao, tuy nhiên cụm đèn pha LED cỡ lớn đã được vuốt nhọn và kéo cao lên phía trên yếm xe. Đèn định vị halogen tách rời nay đã được thay thế bằng dải đèn LED tích hợp gọn gàng ngay bên trong cụm đèn pha. Do đó, thiết kế phần đầu bị đánh giá có phần không gọn gàng trên NVX cũ đã được Yamaha khắc phục triệt để ở phiên bản NVX 2021 mới.

So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 2
 NVX mới (bên trên) và NVX cũ (bên dưới)
 Ngoài ra, hai bên cánh yếm của NVX 2021 cũng được tạo hình lại với các hốc gió mang ý nghĩa khí động lực học. Phần nhựa ốp hai bên thân xe cũng đã được tái thiết kế lại giúp chiếc xe gọn gàng và nam tính hơn. Phần yên xe trên NVX 2021 được thiết kế lại, giúp người điều khiển thoải mái và dễ chịu hơn so với kiểu yên xe chia 2 tầng riêng biệt như NVX cũ. Ngoài ra, các chi tiết khác như cụm đèn hậu, ốp lọc gió, nắp động cơ trên NVX mới cũng đã được thiết kế lại, gọn gàng và thể thao hơn. 

So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 3
 Bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa Yamaha NVX 2021 (mới) và cũ:

Thông số

Yamaha NVX 155 2021 (mới)

Yamaha NVX 155 cũ

Giá bán (triệu đồng)  53  52,24 - 52,74 (tuỳ phiên bản)

Dài x Rộng x Cao (mm)

1.980 x 700 x 1.150

1.990 x 700 x 1.125

Trục cơ sở (mm)

1.350

1.350

Chiều cao yên (mm)

790

790

Trọng lượng ướt (kg)

125

118

Động cơ

BlueCore 1 xi-lanh SOHC 155 cc

BlueCore 1 xi-lanh SOHC 155cc

Công suất (mã lực)

15,4 @ 8.000 vòng/phút

15 @ 8.000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại (Nm)

13,9 @ 6.500 vòng/phút

13,8 @ 6.250 vòng/phút

Tỷ số nén

11,6:1

10,5 : 1

Đường kính piston (mm)

58

58

Hành trình piston (mm)

58,7

58,7

Dung tích bình xăng (L)

5,5

4,6

Hệ thống phanh trước

Đĩa đơn 230mm ABS

Đĩa đơn 230mm ABS

Hệ thống phanh sau

Tang trống

Tang trống

Lốp trước - sau

110/80 R14 – 140/70 R14

110/80 R14 – 140/70 R14

Hệ thống treo trước/sau

Ống lồng/giảm chấn thuỷ lực

Ống lồng/giảm chấn thuỷ lực

Khung sườn và hệ thống treo vẫn không có gì thay đổi so với bản cũ, nhưng riêng dung tích bình xăng phía trên sàn để chân của xe đã được tăng từ 4,6L (NVX cũ) lên 5,5L trên NVX 2021. Đây được đánh giá là một trong những nâng cấp đáng giá trên NVX mới. Ở phiên bản cũ, bình xăng của NVX bị nhiều người dùng than phiền rằng có dung tích quá nhỏ để đi đường dài khiến bất tiện.

Ngoài ra hệ thống phanh vẫn sử dụng phanh đĩa phía trước với đường kính đĩa 230mm và phanh sau là phanh đùm đường kính 130mm. Heo phanh trước vẫn có piston đơn kết hợp với hệ thống chống bó cứng phanh ABS 1 kênh. Cấu hình bánh xe của NVX 155 mới cũng không đổi với cặp mâm 14 inch kèm lốp 110/80 trước, 140/70 sau.

So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 4
Trái tim của NVX 155 VVA là động cơ 4 thì SOHC Blue Core 155cc, làm mát bằng dung dịch, xy lanh đơn, phun xăng điện tử và hệ thống truyền chuyển động CVT. Đường kính và hành trình piston 58 x 58.7mm; tỉ số nén 11,6:1 cao hơn hơn phiên bản động cơ trước đây và Yamaha cũng cải tiến thêm một số chi tiết khác như nắp máy mới thoát nhiệt nhanh hơn, tăng kích thước van nạp. Mặc dù vậy, xe vẫn đạt hiệu năng gần như không đổi với công suất 15,4PS tại 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 13,9 Nm tại 6.500 vòng/phút.

Chú ý rằng, hiện mẫu Yamaha NVX 2021 mới chỉ được hãng giới thiệu phiên bản 155, trong khi trước đó gồm cả bản 155 và 125.

So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 5
 Điểm nổi bật của Yamaha NVX 2021 đó là được tích hợp thêm tính năng kết nối với điện thoại thông minh qua ứng dụng Y-Connect. Ứng dụng này sử dụng trên hai hệ điều hành iOS và Android, trên Y-Connect sẽ hiển thị đầy đủ thông tin như lịch sử bảo dưỡng, mức tiêu hao nhiên liệu, xác định vị trí của xe,...
Phía trước vị trí ngồi của người điều khiển sẽ là hộc để đồ nhỏ tiện dụng đi kèm cổng sạc nhanh để có thể sạc điện thoại và các thiết bị cầm tay. Đáng chú ý là thay vì ổ 12V, Yamaha đã thay cho xe cổng sạc USB-A và USB-C tiện dụng hơn. Bên cạnh đó cả 2 cổng này đều hỗ trợ sạc nhanh. Cốp chính của xe có dung tích giữ nguyên 25 lít.

So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 6
 Mặt bảng đồng hồ NVX mới (trên) và NVX cũ (dưới)
So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 7
So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 8
So sánh Yamaha NVX 2021 mới và NVX cũ: Gọn gàng, nam tính và thể thao hơn ảnh 9
 
 
 
 

Carrera
(Theo Nghe nhìn Việt Nam)
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)     Refresh
Tin khác