Geely chính thức ra mắt Galaxy A7 PHEV, mẫu sedan hybrid sạc điện sở hữu mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 2,67L/100km và giá khởi điểm chỉ 327 triệu đồng.
Geely vừa chính thức trình làng mẫu sedan hybrid cắm sạc Galaxy A7 PHEV mới, phát triển trên kiến trúc năng lượng GEA. Xe có 7 phiên bản, giá bán từ 89.800 – 125.800 nhân dân tệ (~327-459 triệu đồng), thấp hơn khoảng 3.000 USD so với mức công bố trước đó.

Galaxy A7 trang bị hệ thống EM-i AI Super Hybrid 2.0 được Geely phát triển, kết hợp động cơ xăng 1.5L công suất 109 mã lực với mô-tơ điện 175kW. Hai tùy chọn pin gồm 8,5kWh cho phạm vi hoạt động điện 70km và 18,4kWh phạm vi 150km. Mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 2,67 – 2,8 L/100km khi pin cạn. Phiên bản pin lớn hỗ trợ sạc nhanh DC 37kW, sạc nhanh từ 30%-80% chỉ trong 18 phút, cho tổng tầm hoạt động hơn 2.100km khi đầy cả xăng và điện.

Thiết kế ngoại thất theo phong cách “Galaxy Ripple”, lưới tản nhiệt kín với lớp đóng-mở chủ động, đèn LED ban ngày nối liền, thân xe kiểu fastback và hệ số cản gió chỉ Cd = 0,229. Kích thước xe Dài x Rộng x Cao lần lượt là: 4.918 x 1.905 x 1.495(mm), trục cơ sở 2.845mm, tuỳ chọn mâm 17–19 inch và 6 lựa chọn màu sơn thân xe.

Khoang lái nổi bật với màn hình trung tâm 14.6 hoặc 15.4 inch, bảng đồng hồ số 10.2 inch, hệ thống thông tin giải trí Flyme Auto kết nối Apple CarPlay, HiCar, Flyme Link, ICCOA. Bản cao cấp có HUD 16.6 inch, âm thanh Flyme Sound 16 loa, cửa sổ trời toàn cảnh.

Trang bị an toàn gồm cấu trúc thân xe chịu lực cao, 6 túi khí, gói hỗ trợ lái L2 (5 camera, 2 radar) trên bản tiêu chuẩn. Bản cao cấp dùng hệ thống G-Pilot H3 (11 camera, 3 radar, 12 cảm biến), hỗ trợ dẫn đường cho cả đô thị và cao tốc, đỗ xe tự động toàn cảnh và đánh lái tránh va chạm khẩn cấp.

Không gian hàng ghế sau rộng rãi với khoảng duỗi chân 950mm, dung tích cốp 535L, mở rộng lên 988L khi gập hàng ghế sau. Trên bản cao cấp, ghế trước thông gió, sưởi ấm massage. Hệ thống treo McPherson trước và đa liên kết sau.
Bảng giá Geely Galaxy A7 tại Trung Quốc:
| Phiên bản | CLTC (km) | Pin | Giá (NDT) | Giá quy đổi Việt Nam (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Haoxiang 70 km | 70 | 8,5kWh | 89.800 | 327 |
| Zunxiang 150 km | 150 | 18,4 kWh | 105.800 | 386 |
| Qihang 70 km | 70 | 8,5kWh | 95.800 | 349 |
| Tansuo 70 km | 70 | 8,5kWh | 105.800 | 386 |
| Yuanhang 150 km | 150 | 18,4kWh | 111.800 | 408 |
| Tansuo+ 150 km | 150 | 18,4kWh | 117.800 | 430 |
| Xingjian 150 km | 150 | 18,4kWh | 125.800 | 459 |





Nhật Nguyên
Theo NgheNhinVietNam
Tin tức | 07/03/2026
Tin tức | 04/03/2026
Tin tức | 05/03/2026
Tin tức | 03/03/2026