Honda CBR 250R đang lép vế trước Yamaha YZF-R25

CBR 250R đang đương đầu với đối thủ rất mạnh YZF-R25. Và Yamaha đã chiến thắng trên lý thuyết, được thị trường đón nhâ%3ḅn nồng nhiê%3ḅt dù giá bán cao hơn. Honda sẽ làm gì với phiên bản CBR 250R hoàn toàn mới ?!

honda cbr 250r-carfresh.vn

Chỉ sau màn sự kiện giới thiệu Yamaha YZF-R25 3 ngày, mẫu 2014 Honda CBR 250R đã phải giảm giá bán tại thị trường Indonesia. Phiên bản CBR 250R đang được bán chỉ là bản facelift nâng cấp nhẹ từ thiết kế đèn pha đơn (đời 2011) sang đèn pha kép, dàn áo thay đổi nhỏ chứ không phải là phiên bản hoàn toàn mới. 

Ở Indonesia, Honda CBR 250R được nhập khẩu dạng CBU nguyên chiếc từ Thái Lan và được bán dưới 3 tùy chọn màu sắc khác nhau với giá khởi điểm ban đầu lúc ra mắt là 48,95 triệu Rupiah. Tuy nhiên, mới đây Astra Honda Motor (AHM) đã phải giảm giá xuống 46,8 triệu Rupiah. Chưa rõ quyết định giảm giá từ AHM có phải do áp lực từ Yamaha YZF-R25 hay chỉ là một sự kiện khuyến mãi thường kì.

Honda CBR 250R đang lép vế trước Yamaha YZF-R25 ảnh 2

Khác biệt giữa 2014 - 2013 CBR 250R không nhiều  

So với giá bán 57 triệu Rupiah của YZF-R25, rõ ràng CBR 250R có giá bán hấp dẫn hơn rất nhiều. Thậm chí phiên bản đắt nhất CBR 250R Repsol ABS giờ cũng chỉ còn giá niêm yết 55,2 triệu Rupiah.

YAMAHA YZF-R25 VS HONDA CBR 250R

 

`Yamaha YZF-R25

Honda CBR 250R

Dài x rộng x cao

2.090 x 720 x 1.135 mm

2.033 x 720 x 1.119 mm

Chiều dài cơ sở

1380 mm

1378 mm

Khoảng sáng gầm xe

160mm

146 mm

Độ cao yên

780 mm

780 mm

Tự trọng

166 kg

164kg

Động cơ

DOHC làm mát chất lỏng, 4van

 

DOHC làm mát chất lỏng, 4van

Xi-lanh

2 xi-lanh song song

xi-lanh đơn

Dung tích

249 cc

249.67 cc

Đường kính x hành trình

60 x 44.1 mm

76 x 55 mm

Công suất tối đa

35,5 mã lực @ 12,000v/p

28,1 mã lực @ 9,000 v/p

Mô-men xoắn cực đại

22.6 Nm @ 10,000v/p

23 Nm @ 7,500v/p

Dung tích bình nhiên liệu

14.3 lít

13 lít

Cấp nhiên liệu

Phun điện tử

Phun điện tử lập trình PGM-Fi

Hộp số

6 cấp

6 cấp

Giảm chấn (trước/sau)

 

Ống lống/lò xo thủy lực

Ống lống/lò xo thủy lực

Cỡ vỏ xe (trước; sau)

110/70-17 ; 140/70-17

110/70-17 ; 140/70-17

Trung Hòa (IMT)
(Theo Nghe nhìn Việt Nam)

Tag :

Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)     Refresh
Tin khác