Cập nhật bảng giá xe Kia tháng 7/2018

Trong tháng 7/2018, giá xe Kia không có biến động và Thaco cũng không có thêm chương trình khuyến mãi nào dành cho khách hàng mua xe mới.

Hiện tại Thaco Kia vẫn duy trì bán các xe Kia lắp ráp trong nước, ngoại trừ mẫu sedan hạng sang Qoris nhập khẩu từ Hàn Quốc. 

Cập nhật bảng giá xe Kia tháng 7/2018 ảnh 1
 Kia Morning có lượng tiêu thụ 11.140 xe trong 6 tháng đầu năm 2018

Trong số các mẫu xe lắp ráp của Kia tại Việt Nam, trước đây Kia Morning và Cerato thường hay nhận được các gói khuyến mãi kích cầu nhưng thời gian gần đây khá hiếm thấy. Hiện tại theo các saler của đại lý cho biết tháng 7 cũng là tháng khá sát với "Tháng Ngâu" bắt đầu từ giữa tháng 8 tới đây nên gần như các đơn hàng từ khách đều cố gắng chốt trong tháng này. Kết hợp với thị trường "khan xe" nên việc giảm giá hay khuyến mãi gần như không có.

Cập nhật bảng giá xe Kia tháng 7/2018 ảnh 2
 Bảng giá và chính sách bảo hành của xe Kia do Thaco phân phối

Mẫu xe giá rẻ Kia Morning hiện vẫn được bán ra với 5 phiên bản với mức giá dao động từ 290 - 390 triệu đồng. Mức giá bán ra ở các Đại lý gần như không chênh lệch với mức giá niêm yết của hãng.

Các mẫu xe lắp ráp khác cũng vẫn giữ mức giá ổn định, giữ mức giá cao nhất Kia Grand Sedona phiên bản 3.3 GATH với 1.409 triệu đồng.

Cập nhật bảng giá xe Kia tháng 7/2018 ảnh 3
 Kia Sedona 

Bảng chi tiết giá và thông số các mẫu xe Kia tháng 7/2018:

Mẫu xe

Phiên bản

Động cơ - Hộp số

Công suất

(Mã lực tại tua vòng/phút)

Momen xoắn

(Nm tại tua vòng/phút)

Giá bán(triệu đồng)

Morning

thường

1.0L-5MT

86/6000

120/4000

290

EX

1.2L-5MT

86/6000

120/4000

299

Si

1.2L-5MT

86/6000

120/4000

345

Si

1.2L-4AT

86/6000

120/4000

379

S

1.2L-4AT

86/6000

120/4000

393


Cerato

Base

1.6L-6MT

128/6300

157/4850

498

1.6L-6MT

128/6300

157/4850

530

1.6L-6AT

128/6300

157/4850

589

2.0L-6AT

159/6500

195/4800

635

Optima

2.0L-6AT

152/6200

194/4000

789

ATH

2.0L-6AT

152/6200

194/4000

869

GT Line

2.4L-6AT

176/6000

228/4000

949

Rondo

G

2.0L-6MT

150/6500

194/4800

609

G

2.0L-6AT

150/6500

194/4800

669

D

1.7L - 6AT

135/4000

320/1750 - 2500

799

GATH

2.0L - 6AT

150/6500

194/4800

799

Kia Sedona

DAT

2.2L-6AT

190/3800

440/1750 - 2750

1.069

DATH

2.2L-6AT

190/3800

440/1750 - 2750

1.179

GAT

3.3L-6AT

266/6400

318/5200

1.178

GATH

3.3L-6AT

266/6400

318/5200

1.409

Kia Sorento

2WD DAT

Diesel 2.2L -6AT

195/3800

437/1800-2500

949

2WD GATH

Xăng 2.4L-6AT

174/6000

227/3750

919

2WD GAT

Xăng 2.4L-6AT

174/6000

227/3750

799

Kia Quoris 3.8L - 8AT

286/6200

365/4600

2.708

Đình Quý
(Theo Nghe nhìn Việt Nam)
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)     Refresh
Tin khác