Bảng giá xe Toyota tháng 9/2018: Bộ ba Wigo, Avanza và Rush chào thị trường

Ba mẫu xe mới Toyota Wigo, Avanza và Rush 2018 vừa ra mắt, giá hấp dẫn sẵn sàng đến tay khách hàng trong tháng 9 này.

Ngày 25/9/2018, Toyota Việt Nam (TMV) đã chính thức ra mắt 3 mẫu xe hoàn toàn mới với thị trường trong nước, ở phân khúc giá bình dân. Ba mẫu xe này gồm Wigo cạnh tranh ở phân khúc xe nhỏ thành thị Citycar, Avanza cạnh tranh phân khúc MPV cỡ nhỏ và Rush ở phân khúc SUV cỡ nhỏ.

Bảng giá xe Toyota tháng 9/2018: Bộ ba Wigo, Avanza và Rush chào thị trường ảnh 1
  Tân binh Toyota Wigo sẽ cạnh trạnh trong phân khúc xe hạng B..
Như vậy, sau khi chính thức ra mắt Toyota Wigo trở mẫu xe 5 cửa rẻ nhất của TMV. Toyota Wigo được lắp ráp tại Indonesia với động cơ xăng 4 xy-lanh, dung tích 1,2 lít. Sức mạnh của xe tạo ra công suất tối đa 88 mã lực tại vòng tua máy 6.000 v/ph và mô-men xoắn cực đại 108Nm tại vòng tua máy 4.200 v/ph, kết hợp với hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Toyota Wigo có hai phiên bản cho khách hàng lựa chọn đi kèm mức giá lần lượt 345 triệu đồng (số sàn) và 405 triệu đồng (số tự động).

Bảng giá xe Toyota tháng 9/2018: Bộ ba Wigo, Avanza và Rush chào thị trường ảnh 2
Toyota Avanza có hai phiên bản số sàn 1.3L (giá 537 triệu đồng) và số tự động 1.5L (giá 593 triệu đồng).
Trong khi đó, Toyota Avanza được định vị phân khúc MPV 7 chỗ, phù hợp cho gia đình trẻ. Toyota Avanza có hai phiên bản 1.3L số sàn với mức giá 537 triệu đồng và phiên bản 1.5L số tự động giá 593 triệu đồng.

Bảng giá xe Toyota tháng 9/2018: Bộ ba Wigo, Avanza và Rush chào thị trường ảnh 3
Cuối cùng, Toyota Rush (còn gắn tên Daihatsu Terios ở một số thị trường khác) là mẫu xe SUV cỡ nhỏ được trang bị động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 1.5l, trang bị công nghệ van biến thiên kép Dual VVT-i, cho công suất tối đa 104 mã lực và mô-men xoắn tối đa 139Nm, đi kèm hộp số tự động 4 cấp. Về mặt an toàn, mẫu xe này cũng được trang bị phanh đĩa có chống bó cứng ABS, EBD, cân bằng điện tử VSC, 6 túi khí, cảm biến lùi…. Toyota Rush được bán ra thị trường Việt Nam với một phiên bản duy nhất, đi kèm mức giá 668 triệu đồng.

Cập nhật bảng giá xe Toyota tháng 9/2018:

Mẫu xe

Phiên bản

Động cơ - Hộp số

Công suất

(Mã lực tại tua vòng/phút)

Momen xoắn

(Nm tại tua vòng/phút)

Giá bán(triệu đồng)

Wigo

Số sàn

1.2L-5MT

88/6000

108/4200

345

Số tự động

1.2L-5AT

88/6000

108/4200

402

Yaris

G (Thế hệ mới 2018)

1.5L-CVT

107/6000

140 / 4200

650

Rush

 

1.5L-4AT

102/6300

134/4200

668

Vios

E

(MT)-Thế hệ mới

1.5L-5MT

107/6000

140 / 4200

531

E

(CVT)-Thế hệ mới

1.5L-CVT

107/6000

140 / 4200

569

G -Thế hệ mới

1.5L-CVT

107/6000

140 / 4200

606

Altis

 

E

(MT)

1.8L-6MT

138/6400

173/4000

678

E

(CVT)

1.8L-CVT

138/6400

173/4000

707

G

1.8L-CVT

143/6200

187/3600

753

V Luxury

2.0L-CVT

143/6200

187/3600

864

V Sport

2.0L-CVT

143/6200

187/3600

905

Camry

E

2.0L-6AT

165/6500

199/4600

997

G

2.5L-6AT

178/6000

231/4100

1.161

Q

2.5L-6AT

178/6000

231/4100

1.302

Innova

E

2.0L-6MT

137/5600

183/4000

743

G

2.0L-6MT

134/5600

183/4000

817

Venturer

2.0L-6MT

134/5600

183/4000

855

V

2.0L-6MT

134/5600

183/4000

945

Avanza

Số sàn

1.3L-5MT

94/6000

121/4200

537

Số tự động

1.5L-4AT

103/6000

136/4500

593

Fortuner

G

(MT)

2.4L-6MT

Diesel

148/3400

400/2000

1.026

G (AT)

2.4L-6AT

Diesel

148/3400

400/2000

1.094

V 4x2

2.7L-6AT

Gasoline

164/5200

245/4000

1.150

V 4x4

2.8L-6AT

Diesel

174/5200

450/2400

1.354

Land Cruiser

Prado VX

2.7L-4AT

174/5200

246/3900

2.262

VX

4.7L-6AT

304/5500

439/3400

3.650

Alphard

-

3.5L-6AT

271/6200

340/4700

3.533

Hilux

2.4E 4x2 AT MLM

 

2.4L-6AT

Diesel

147/3400

400/2000

695

2.4G 4x4 MT

2.4L-6MT

Diesel

147/3400

400/2000

793

2.8G 4x4 AT MLM

2.8L-6AT

Diesel

174/3400

450/2400

878

Hiace

-

3.0L-5MT

142/3600

300/2400

999


RPM
(Theo Nghe nhìn Việt Nam)
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)     Refresh
Tin khác