Bảng giá xe Porsche tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018

Trong tháng 8/2018, mức giá bán các dòng Porsche không có sự thay đổi so với các tháng trước.

Tại thị trường Việt Nam, thương hiệu xe sang của Đức có mặt tại Việt Nam thông qua nhà phân phối Prestige Sports Cars, toàn bộ các mẫu Porsche đều được nhập khẩu trực tiếp từ Đức. Thương hiệu này có showroom tại Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh.

Bảng giá xe Porsche tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 1
Các dòng xe Porsche phân phối tại Việt nam: 911, 718 Boxster, 718 Cayman, Panamera, SUV Cayenne hay Macan.

Bảng giá xe Porsche tổng hợp mới nhất tháng 8/2018:

Mẫu xe

Phiên bản

Động cơ Hộp số

Công suất

(Mã lực tại tua vòng/phút)

Momen xoắn

(Nm tại tua vòng/phút)

Giá bán (triệu đồng)

718

Cayman

2.0L-7AT

300/6000

380/4500

3.500

Cayman S

2.5L-7AT

350/6500

420/4500

4.420

Boxster

2.0L-7AT

300/6500

380/4500

3.620

Boxer S

2.5L-7AT

350/6500

420/4500

4.540

911

Carrera Coupé

3.0L-7AT

370/6500

450/5000

6.310

Carrera S Coupé

3.0L-7AT

420/6500

500/5000

7.150

Carrera GTS

3.0L-7AT

450/6500

550/5000

7.970

Carrera Cabriolet

3.0L-7AT

370/6500

470/5000

7.090

Carrera S Cabriolet

3.0L-7AT

420/6500

500/5000

7.940

Carrera GTS Cabriolet

3.0L-7AT

450/6500

550/5000

8.750

Carrera 4 Coupé

3.0L-7AT

370/6500

450/5000

6.750

Carrera 4S Coupé

3.0L-7AT

420/6500

500/5000

7.590

Carrera 4 Cabriolet

3.0L-7AT

370/6500

450/5000

7.530

Carrera 4S Cabriolet

3.0L-7AT

420/6500

500/5000

8.380

Targa 4

3.0L-7AT

370/6500

450/5000

7.730

Targa 4S

3.0L-7AT

420/6500

500/5000

8.600

Turbo Coupé

3.8L-7AT

540/6400

710/4000

12.060

Turbo S Coupé

3.8L-7AT

580/6400

750/4000

13.940

Turbo Cabriolet

3.8L-7AT

540/6400

710/4000

12.930

Turbo S Cabriolet

3.8L-7AT

580/6750

750/4000

14.810

GT3

4.0L-7AT

500/8250

460/6000

11.060

Targa 4 GTS

3.0L-7AT

450/6500

550/5000

9.190

Carrera 4 GTS

3.0L-7AT

450 /6500

550/5000

8.410

Carrera 4 GTS Cabriolet

3.0L-7AT

450 /6500

550/5000

9.190

Panamera

Tiêu chuẩn

3.0L-7AT

330/6400

450/4900

4.990

Panamera 4

3.0L-7AT

330/6400

450/4900

5.380

4 Executive

3.0L-7AT

330/6400

450/4900

5.680

Panamera 4S

2.9L-7AT

440/6600

550/5500

7.190

4S Executive

2.9L-7AT

440/6600

550/5500

8.220

Turbo

4.0L-7AT

550/6000

770/4500

10.940

Turbo Executive

4.0L-7AT

550/6000

770/4500

11.850

4 Sport Turismo

3.0L-7AT

330/6400

450/4900

5.520

Turbo Sport Turismo

4.0L-7AT

550/6000

770/4500

11.140

4S Sport Turismo

2.9L-7AT

440/6600

550/5500

7.720

Macan

Tiêu chuẩn

2.0L-7AT

252/6800

370/4500

2.940

Turbo

3.6L-7AT

400/6000

550/4500

5.120

S

3.0L-7AT

340/6500

460/5000

3.480

GTS

3.0L-7AT

360/6000

500/4000

4.120

Cayenne

Tiêu chuẩn

3.0L-8AT

340/6400

450/5300

4.540

S

3.0L-8AT

440/6600

550/5500

5.470

Turbo

4.0L-8AT

550/6000

770/4500

8.920


RPM
(Theo Nghe nhìn Việt Nam)
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)     Refresh
Tin khác